1.     Bậc đào tạo đại học

 

TT

Các ngành đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

Cơ sở đào tạo

Ghi chú

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

1            

Kinh tế

D310101

1          

Quản lý kinh tế

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

2          

Kinh tế đầu tư

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

3          

Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

4          

Thương Mại Quốc tế

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

5          

Thương Mại Quốc tế  CLC

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

Chât lượng cao

2        

Quản trị Kinh doanh

D340101

6          

Quản trị Kinh doanh tổng hợp

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

7          

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

8          

Quản trị Kinh doanh Thương mại

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

9          

Quản trị Kinh doanh tổng hợp CLC

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

Chất lượng cao

3        

Marketing

D340115

10        

Quản trị Marketing

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

4            

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành

D340103

11        

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

5        

Kế toán

D340301

12        

Kế toán tổng hợp

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

13        

Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

14        

Kế toán tổng hợp CLC

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

Chất lượng cao

6        

Tài chính - Ngân hàng

D340201

15        

Tài chính Doanh nghiệp

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

16        

Tài chính Ngân hàng

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

17        

Ngân hàng

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

7               

Luật kinh tế

D380107

18        

Luật Kinh doanh

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

 

 

 

 

19        

Luật Kinh doanh quốc tế

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

437/QĐ-ĐHTN ngày 02/5/2013

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

8        

Kỹ thuật Cơ khí

D520103

20        

Thiết kế cơ khí

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

21        

Cơ khí Chế tạo máy

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

22        

Cơ khí động lực

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

23        

Cơ khí luyện kim cán thép

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

24        

Kỹ thuật cơ khí

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

Chương trình tiên tiến

9        

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

D520114

25        

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

10      

Kỹ thuật Vật liệu

D520309

26        

Kỹ thuật Vật liệu

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

11      

Kỹ thuật Điện, Điện tử

D520201

27        

Kỹ thuật Điện

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

28        

Hệ thống Điện

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

29        

Thiết bị Điện

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

30        

Kỹ thuật Điện

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

Chương trình tiên tiến

12      

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông

D520207

31        

Điện tử viễn thông

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

32        

Kỹ thuật điện tử

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

13      

Kỹ thuật Máy tính:

D520214

33        

Tin học Công nghiệp

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

14      

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá

D520216

34        

Tự động hóa Xí nghiệp Công nghiệp

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

35        

Kỹ thuật Điều khiển

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

15      

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214

36        

Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

37        

Sư phạm Kỹ thuật  Điện

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

38        

Sư phạm Kỹ thuật  Tin

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

16      

Kinh tế công nghiệp

D510604

39        

Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

 

 

 

40        

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

17      

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

41        

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

18      

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

42        

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

19      

Quản lý Công nghiệp

D510601

43        

Quản lý Công nghiệp

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

20      

Kỹ thuật Môi trường

D520320

44        

Kỹ thuật Môi trường

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

 

21      

Công nghệ chế tạo máy

D510202

45        

Công nghệ chế tạo máy

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

1788/QĐ-ĐHTN ngày 25/12/2013

22      

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

46        

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

87/QĐ-ĐHTN ngày 17/01/2014

23      

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

47        

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

89/QĐ-ĐHTN ngày 17/01/2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

24      

Quản lý đất đai

D850103

48        

Quản lý đất đai

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

49        

Địa chính – Môi trường

Trường ĐH Nông Lâm

 

25      

Phát triển nông thôn

D620116

50        

Phát triển nông thôn

Trường ĐH Nông Lâm

 

26      

Kinh tế nông nghiệp

D620115

51        

Kinh tế nông nghiệp

Trường ĐH Nông Lâm

 

27      

Công nghệ thực phẩm

D540101

52        

Công nghệ thực phẩm

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

53        

Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

Trường ĐH Nông Lâm

1645/QĐ-ĐHTN ngày 26/11/2013

28      

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

54        

Quản lý tài nguyên rừng

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

55        

Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học

Trường ĐH Nông Lâm

1713/QĐ-ĐHTN ngày 06/12/2013

29      

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

56        

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Trường ĐH Nông Lâm

 

30      

Chăn nuôi

D620105

57        

Chăn nuôi thú y

Trường ĐH Nông Lâm

 

31      

Thú y

D640101

58        

Thú y

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

59        

Dược Thú y

Trường ĐH Nông Lâm

1712/QĐ-ĐHTN ngày 06/12/2013

32      

Lâm nghiệp

D620201

60        

Lâm nghiệp

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

61        

Nông Lâm kết hợp

Trường ĐH Nông Lâm

 

33      

Khoa học cây trồng:

D620110

62        

Trồng trọt

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

63        

Công nghệ sản xuất cây dược liệu

Trường ĐH Nông Lâm

1643/QĐ-ĐHTN ngày 26/11/2013

34      

Khuyến nông

D620102

64        

Khuyến nông

Trường ĐH Nông Lâm

 

35      

Khoa học môi trường:

D440301

65        

Khoa học môi trường;

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

66        

Khoa học và quản lý môi trường

Trường ĐH Nông Lâm

Chương trình tiên tiến

36      

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

67        

Nuôi trồng thuỷ sản

Trường ĐH Nông Lâm

 

37      

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan

D620113

68        

Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan

Trường ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

 

 

69        

Hoa viên cây cảnh

Trường ĐH Nông Lâm

 

38      

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

70        

Công nghệ sau thu hoạch

Trường ĐH Nông Lâm

Chuyển tên chuyên ngành thành Bảo quản và chế biến nông sản tại QĐ 1644/QĐ-ĐHTN ngày 26/11/2013

39      

Công nghệ sinh học

D420201

71        

Công nghệ sinh học

Trường ĐH Nông Lâm

 

40      

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

72        

Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp

Trường ĐH Nông Lâm

520/QĐ-ĐHTN ngày 28/04/2014

41      

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

73        

Kinh tế tài nguyên môi trường

Trường ĐH Nông Lâm

521/QĐ-ĐHTN ngày 28/04/2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

42      

Giáo dục học

D140101

74        

SP Tâm lý – Giáo dục

Trường ĐH Sư phạm

 

43      

Giáo dục Mầm non

D140201

75        

Giáo dục Mầm non

Trường ĐH Sư phạm

 

44      

Giáo dục Tiểu học

D140202

76        

Giáo dục Tiểu học

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

77        

Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh

Trường ĐH Sư phạm

 

45      

Giáo dục Chính trị

D140205

78        

Giáo dục Chính trị

Trường ĐH Sư phạm

 

46      

Giáo dục Thể chất

D140206

79        

Giáo dục Thể chất Quốc phòng

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

80        

Giáo dục thể chất

Trường ĐH Sư phạm

 

47      

Sư phạm Toán học

D140209

81        

SP Toán học

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

82        

SP Toán – CLC

Trường ĐH Sư phạm

Chất lượng cao

 

 

 

83        

SP Toán – Lý

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

84        

SP Toán – Tin

Trường ĐH Sư phạm

 

48      

Sư phạm Tin học

D140210

85        

Sư phạm Tin học

Trường ĐH Sư phạm

 

49      

Sư phạm Vật Lý

D140211

86        

Sư phạm Vật Lý

Trường ĐH Sư phạm

 

50      

Sư phạm Hoá học

D140212

87        

Sư phạm Hoá học

Trường ĐH Sư phạm

 

51      

Sư phạm Sinh học

D140213

88        

SP Sinh học

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

89        

SP Sinh học – CLC

Trường ĐH Sư phạm

Chất lượng cao

 

 

 

90        

SP Sinh – KTNN

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

91        

SP Sinh – Hoá

Trường ĐH Sư phạm

 

52      

Sư phạm Ngữ Văn

D140217

92        

SP Ngữ Văn

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

93        

SP Ngữ văn – CLC

Trường ĐH Sư phạm

Chất lượng cao

 

 

 

94        

SP Văn – Sử

Trường ĐH Sư phạm

 

 

 

 

95        

SP Văn – Địa

Trường ĐH Sư phạm

 

53      

Sư phạm Lịch Sử

D140218

96        

Sư phạm Lịch Sử

Trường ĐH Sư phạm

 

54      

Sư phạm Địa Lý

D140219

97        

Sư phạm Địa Lý

Trường ĐH Sư phạm

 

55      

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

98        

Sư phạm Mỹ thuật

Trường ĐH Sư phạm

 

56      

Sư phạm Âm nhạc

D140221

99        

Sư phạm Âm nhạc

Trường ĐH Sư phạm

 

57      

Sư phạm tiếng Anh

D140231

100     

Sư phạm tiếng Anh

Trường ĐH Sư phạm

86/QĐ-ĐHTN ngày 17/01/2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

58      

Y đa khoa

D720101

101     

Bác sĩ đa khoa

Trường ĐH Y – Dược

 

59      

Dược học

D720401

102     

Dược học

Trường ĐH Y – Dược

 

60      

Răng hàm mặt

D720601

103     

Răng hàm mặt

Trường ĐH Y – Dược

 

61      

Y học dự phòng

D720302

104     

Y học dự phòng

Trường ĐH Y – Dược

 

62      

Điều dưỡng

D720501

105     

Điều dưỡng

Trường ĐH Y – Dược

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

63      

Toán học

D460101

106     

Toán học

Trường ĐH Khoa học

 

64      

Vật lý học

D440102

107     

Vật lý học

Trường ĐH Khoa học

 

65      

Toán ứng dụng

D460112

108     

Toán – Tin ứng dụng

Trường ĐH Khoa học

 

66      

Hóa học

D440112

109     

Hóa học

Trường ĐH Khoa học

 

67      

Địa lý tự nhiên

D440217

110     

Địa lý tự nhiên

Trường ĐH Khoa học

 

68      

Khoa học môi trường:

D440301

111     

Khoa học môi trường;

Trường ĐH Khoa học

 

69      

Sinh học

D420101

112     

Sinh học

Trường ĐH Khoa học

 

70      

Công nghệ sinh học

D420201

113     

Công nghệ sinh học

Trường ĐH Khoa học

 

71      

Văn học

D220330

114     

Văn học

Trường ĐH Khoa học

 

72      

Lịch sử

D220310

115     

Lịch sử

Trường ĐH Khoa học

 

73      

Khoa học quản lý

D340401

116     

Khoa học quản lý

Trường ĐH Khoa học

 

74      

Công tác xã hội

D760101

117     

Công tác xã hội

Trường ĐH Khoa học

 

75      

Việt Nam học

D220113

118     

Việt Nam học

Trường ĐH Khoa học

 

76      

Khoa học thư viện

D320202

119     

Khoa học thư viện

Trường ĐH Khoa học

 

77      

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

120     

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Trường ĐH Khoa học

 

78      

Báo chí

D320101

121     

Báo chí

Trường ĐH Khoa học

 

79      

Du lịch học

D528102

122     

Du lịch học

Trường ĐH Khoa học

 

80      

Luật

D380101

123     

Luật

Trường ĐH Khoa học

74/QĐ-ĐHTN ngày 16/01/2013

81      

Hóa dược

D440113

124     

Hóa dược

Trường ĐH Khoa học

88/QĐ-ĐHTN ngày 17/01/2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

82      

Công nghệ thông tin

D480201

125     

Công nghệ thông tin

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

83      

Kỹ thuật phần mềm

D480103

126     

Kỹ thuật phần mềm

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

84      

Khoa học máy tính

D480101

127     

Khoa học máy tính

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

85      

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

128     

Truyền thông và mạng máy tính

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

86      

Hệ thống thông tin

D480104

129     

Hệ thống thông tin

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

130     

Công nghệ tri thức

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

87      

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

131     

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

88      

Truyền thông đa phương tiện

D320104

132     

Truyền thông đa phương tiện

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

89      

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông

D510302

133     

Công nghệ vi điện tử

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

134     

Điện tử ứng dụng

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

135     

Hệ thống viễn thông

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

136     

Tin học viễn thông

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

137     

Xử lý thông tin

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

138     

Công nghệ truyền thông

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

139     

Vi cơ điện tử

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

90      

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

140     

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

91      

Kỹ thuật Y sinh

D520212

141     

Kỹ thuật Y sinh

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

92      

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

142     

Công nghệ điều khiển tự động

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

143     

Công nghệ đo lường tự động

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

144     

Điện tử công nghiệp

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

145     

Công nghệ robot

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

93      

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

146     

Tin học kinh tế

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

147     

Tin học ngân hàng

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

148     

Tin học kế toán

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

 

 

 

149     

Thương mại điện tử

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

94      

Quản trị văn phòng

D340406

150     

Quản trị văn phòng

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

 

95      

An toàn thông tin

 

151     

An toàn thông tin

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

65/QĐ-ĐHTN ngày 15/01/2014

96      

Thương mại điện tử

 

152     

Thương mại điện tử

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

97      

Thiết kế đồ họa

 

153     

Thiết kế đồ họa

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

90/QĐ-ĐHTN ngày 17/01/2014

98      

Công nghệ truyền thông

 

154     

Công nghệ truyền thông

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

KHOA NGOẠI NGỮ

99      

Sư phạm tiếng Anh

D140231

155     

Sư phạm tiếng Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

156     

Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học

Khoa Ngoại ngữ

 

100    

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

157     

Ngôn ngữ Trung Quốc

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

158     

Song ngữ Trung-Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

101    

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D140234

159     

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

160     

Sư phạm song ngữ Trung-Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

102    

Sư phạm tiếng Nga

D140232

161     

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

103    

Ngôn ngữ Anh

D220201

162     

Ngôn ngữ Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

163     

Song ngữ Nga – Anh

Khoa Ngoại ngữ

1814/QĐ-ĐHTN ngày 27/12/2013

104    

Ngôn ngữ Pháp

D220203

164     

Song ngữ Pháp-Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

KHOA QUỐC TẾ

105    

Quản trị Kinh doanh

D340101

165     

Kinh doanh và Quản lý

Khoa Quốc tế

 

106    

 

 

166     

Quản trị kinh doanh và Tài chính

Khoa Quốc tế

 

107    

Kinh doanh Quốc tế

D340120

167     

Kinh doanh Quốc tế

Khoa Quốc tế

 

108    

Kế toán

D340301

168     

Kế toán và Tài chính

Khoa Quốc tế

 

109    

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

169     

Quản lý Môi trường và Bền vững

Khoa Quốc tế

 

 

2. Bậc đào tạo cao đẳng

 

TT

Các ngành đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

Cơ sở đào tạo

Ghi chú

1    

Sư phạm tiếng Anh

C140231

  1.  

Sư phạm tiếng Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

  1.  

Song ngữ Trung-Anh

Khoa Ngoại ngữ

 

2    

Xét nghiệm y học

C720332

  1.  

Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

Trường ĐH Y – Dược

 

3    

Y tế học đường

C720334

  1.  

Y tế học đường

Trường ĐH Y – Dược

 

4    

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:

C510201

  1.  

Cơ khí chế tạo máy

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

 

5    

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

  1.  

Điện, điện tử

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

 

6    

Công nghệ thông tin

C480201

  1.  

Công nghệ thông tin

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

 

7    

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

  1.  

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Trường CĐ Kinh tế

 

8    

Công nghệ kỹ thuật giao thông:

C510104

  1.  

Xây dựng cầu đường

Trường CĐ Kinh tế

 

9    

Kế toán

C340301

  1.  

Kế toán tổng hợp

Trường CĐ Kinh tế

 

10 

Kiểm toán

C340302

  1.  

Kế toán – Kiểm toán

Trường CĐ Kinh tế

 

11 

Quản trị kinh doanh

C340101

  1.  

Quản trị kinh doanh

Trường CĐ Kinh tế

 

12 

Tài chính – Ngân hàng

C340201

  1.  

Tài chính – Ngân hàng

Trường CĐ Kinh tế

 

13 

Quản lý xây dựng

C580302

  1.  

Kinh tế xây dựng

Trường CĐ Kinh tế

 

14 

Khoa học cây trồng

C620110

  1.  

Trồng trọt

Trường CĐ Kinh tế

 

15 

Dịch vụ Thú y

C640201

  1.  

Thú y

Trường CĐ Kinh tế

 

16 

Quản lý đất đai

C850103

  1.  

Quản lý đất đai

Trường CĐ Kinh tế

 

 

 

 

  1.  

Địa chính - Môi trường

Trường CĐ Kinh tế

188/QĐ-ĐHTN ngày 22/02/2013

17 

Quản lý môi trường

C850101

  1.  

Quản lý môi trường

Trường CĐ Kinh tế